Chương trình đào tạo Tiếng Trung Quốc

Ngày đăng: 02/02/2018

Chương trình có mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Trung có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.


1.            MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1.           Mục tiêu chung

Chương trình có mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Trung có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.

1.2.           Mục tiêu cụ thể 

1.2.1.     Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Chương trình đào tạo trang bị cho người học:

-         Năng lực sử dụng các kỹ năng tiếng Trung (nghe, nói, đọc, viết) ở các trình độ nâng cao tương đương HFK3 (Chuẩn Châu Âu B1) để phục vụ mục đích nghề nghiệp.

-         Kiến thức về bản chất và đặc điểm của Tiếng Trung để sử dụng các bình diện ngôn ngữ như: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp của tiếng Trung trong giao tiếp và làm việc trong lĩnh vực tiếng Trung.

-         Kiến thức xã hội và nhân văn đại cương làm nền tảng cho việc sử dụng ngôn ngữ Tiếng Trung trong kỹ năng biên – phiên dịch tiếng Trung.

-         Khả năng rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Trung;

-         Năng lực áp dụng kiến thức về lý thuyết dịch và kỹ thuật dịch để thực hiện các nhiệm vụ biên dịch, phiên dịch về các hoạt động du lịch, hành chính;

-         Phương pháp sử dụng kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất , phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;

-         Nắm bắt nguyên tắc cơ bản về văn hóa đại cương của một số nước nói tiếng Trung trên thế giới để làm việc hiệu quả trong môi trường hội nhập quốc tế;

-         Khả năng phát triển và hoàn thiện nghiệp vụ tiếng Trung và phiên dịch tiếng Trung.

1.3.                       Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp: 

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên cao đẳng tiếng  Trung Quốc có thể làm việc tại các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng Tiếng Trung như:

-         Làm việc trong các cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ trong và ngoài nước sử dụng tiếng Trung Quốc.

-         Làm việc tại nhiều vị trí trong các khách sạn – nhà hàng vừa và nhỏ, các tập đoàn khách sạn lớn; các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển, quảng cáo du lịch có sử dụng tiếng Trung Quốc.

-         Làm cộng tác biên – phiên dịch tiếng Trung trong các cơ quan kinh tế, ngoại giao, giáo dục, du lịch…

-         Giảng dạy tiếng Trung Quốc cho người Việt Nam (sau khi hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm) hoặc giảng dạy tiếng Việt cho người Trung Quốc.

1.4.           Hướng phát triển nghề nghiệp

-         Sinh viên có khả năng liên thông lên các bậc học cao hơn cùng khối ngành.

2.            KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-         Số lượng môn học, mô đun: 37 - 39

-         Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ

-         Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ

-         Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1095 giờ trong đó 1035 giờ bắt buộc và 60 giờ tự chọn.

-         Khối lượng lý thuyết:  840 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 510 giờ

3.            NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (tiết)

Phân bổ học kỳ

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

1 - 2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

1 - 2

207002

Chính trị

6

90

60

30

6

1

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

1

107005

Tin học

3

45

30

15

3

1

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

1

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

2

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

73

1095

670

425

73

II.1

Các môn học, mô đun cơ sở

4

60

40

20

4

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

20

10

2

1

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

30

20

10

2

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

60

900

540

360

60

2552303

Nghe 1

2

30

20

10

2

1

2551321

Nói 1

2

30

20

10

2

1

2030051

Đọc 1

2

30

20

10

2

1

2030043

Viết 1

2

30

20

10

2

1

2553307

Nghe 2

2

30

20

10

2

2

200227

Đọc 2

2

30

20

10

2

2

2552325

Nói 2

2

30

20

10

2

2

200228

Viết 2

2

30

20

10

2

2

2554374

Nghe 3

2

30

20

10

2

3

2553329

Nói 3

2

30

20

10

2

3

2553309

Đọc 3

2

30

20

10

2

3

2030054

Viết 3

2

30

20

10

2

3

2555337

Nghe 4

2

30

20

10

2

4

2554371

Nói 4

2

30

20

10

2

4

2554380

Đọc 4

2

30

20

10

2

4

2030057

Viết 4

2

30

20

10

2

4

2022134

Ngữ pháp học

2

30

20

10

2

1

2122133

Ngâm thực hành

2

30

20

10

2

3

115045

Từ vựng học

3

45

30

15

3

2

2554116

Lý thuyết dịch

2

30

20

10

2

3

200232

Văn hóa Trung Quốc

2

30

20

10

2

5

2030162

Dịch Viết 1

3

45

15

30

3

4

2555311

Dịch nói 1

2

30

20

10

2

4

2030163

Dịch Viết 2

2

30

20

10

2

5

2030161

Dịch nói 2

2

30

20

10

2

5

200235

Tiếng Trung thương mại

3

45

30

15

3

6

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

6

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

4

60

40

20

4

2031106

Văn học Trung Quốc

2

30

20

10

2

5

2032009

Văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc

2

30

20

10

2

5

2030079

Giao thoa văn hóa

2

30

20

10

2

5

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

75

50

25

5

200236

Văn bản thư tín Trung Quốc

2

30

20

10

2

6

2032005

Kỹ năng phỏng vấn xin việc

3

45

30

15

3

6

Tổng cộng

90

1350

840

510

90

 

4.      Tiến trình học ngành Tiếng Trung

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

 

Học phần bắt buộc

30

                1         

2552303

Nghe 1

2

                2         

2551321

Nói 1

2

                3         

2030051

Đọc 1

2

                4         

2030043

Viết 1

2

                5         

3000004

Chính trị phần 1

3

                6         

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

                7         

207003

Pháp luật

2

                8         

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

                9         

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

              10       

20020

Giáo dục thể chất

4

              11        

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

HỌC KỲ 2

 

Học phần bắt buộc

17

                  12       

2553307

Nghe 2

2

              13       

2552325

Nói 2

2

              14       

200227

Đọc 2

2

              15       

200228

Viết 2

2

              16       

3000005

Chính trị phần 2

3

              17       

107005

Tin học

3

             18       

115045

Từ vựng học

3

HỌC KỲ 3

 

Học phần bắt buộc

19

               1         

2554374

Nghe 3

2

               2         

2553329

Nói 3

2

               3         

2553309

Đọc 3

2

               4         

2030054

Viết 3

2

               5         

2122133

Ngâm thực hành

2

               6         

        2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

               7         

2022134

Ngữ pháp học

2

               8         

2555311

Dịch nói 1

2

               9         

2030162

Dịch Viết 1

3

HỌC KỲ 4

20

             10       

2555337

Nghe 4

2

             11       

2554371

Nói 4

2

             12       

2554380

Đọc 4

2

             13       

2030057

Viết 4

2

             14       

2030163

Dịch Viết 2

2

             15       

200232

Văn hóa Trung Quốc

2

             16       

2030161

Dịch nói 2

2

             17       

2554116

Lý thuyết dịch

2

HỌC PHẦN TỰ CHỌN (4 TÍN CHỈ)

             18       

2031106

Văn học Trung Quốc

2

             19       

2032009

Văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc

2

             20       

2030079

Giao thoa văn hóa

2

             21       

KIẾN TẬP

HỌC KỲ 5

13

             22       

200236

Văn bản thư tín Trung Quốc

2

             23       

2032005

Kỹ năng phỏng vấn xin việc

3

             24       

200235

Tiếng Trung thương mại

3

             25       

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

5.  HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH                                           

5.1.  Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

5.2.  Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

4.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-         Tích lũy đủ 90 tín chỉ

-         Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0

-         Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-         Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-         Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-         Chứng chỉ 3.5 IELTS

-         Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

-         Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

4.5.  Các chú ý khác:

-         Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

-         Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

-         Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.      

 

                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

                                                                            Vũ Khắc Chương

PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CĐSG ngày ….. tháng …… năm 2017

của Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn)

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Chính trị

2

207001

Pháp luật

3

207002

Giáo dục thể chất

4

207003

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

5

107005

Tin học

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

6

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

7

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

8

2021005

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

9

2553303

Nghe 1

10

2551321

Nói 1

11

2030051

Đọc 1

12

2030043

Viết 1

13

2553307

Nghe 2

14

200227

Đọc 2

15

2552325

Nói 2

16

200228

Viết 2

17

2554374

Nghe 3

18

2553329

Nói 3

19

2553309

Đọc 3

20

2030054

Viết 3

21

2555337

Nghe 4

22

2554371

Nói 4

23

2554380

Đọc 4

24

2030057

Viết 4

25

2022134

Ngữ pháp học

26

2122133

Ngâm thực hành

27

200229

Từ vựng học

28

2554116

Lý thuyết dịch

29

200232

Văn hóa Trung Quốc

30

2030162

Dịch viết 1

31

2555311

Dịch nói 1

32

2030163

Dịch Viết 2

33

2030161

Dịch nói 2

34

200235

Tiếng Trung thương mại

35

2021058

Thực tập tốt nghiệp

36

2031106

Văn học Trung Quốc

37

2030026

Văn bản thư tín Trung Quốc

38

200236

Giao thoa văn hóa

39

2030166

Soạn thảo hợp đồng thương mại tiếng Trung

40

2030167

Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng

Các tin khác