Chương trình đào tạo Tiếng Nhật

Ngày đăng: 02/02/2018

Chương trình có mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Nhật có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.


1.            MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1.                 Mục tiêu chung

Chương trình có mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Nhật có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.

1.2.    Mục tiêu cụ thể:

Chương trình đào tạo trang bị cho người học:

-         Năng lực sử dụng các kỹ năng tiếng Nhật ( nghe, nói, đọc, viết) ở các trình độ nâng cao tương đương N2 để phục vụ mục đích nghề nghiệp.

-         Kiến thức về bản chất và đặc điểm của tiếng Nhật để sử dụng các bình diện ngôn ngữ như: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp của tiếng Nhật trong giao tiếp và làm việc trong lĩnh vực tiếng Nhật.

-         Kiến thức xã hội và nhân văn đại cương làm nền tảng cho việc sử dụng ngôn ngữ tiếng Nhật trong kỹ năng biên – phiên dịch tiếng Nhật.

-         Khả năng rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Nhật;

-         Năng lực áp dụng kiến thức về lý thuyết dịch và kỹ thuật dịch để thực hiện các nhiệm vụ biên dịch, phiên dịch về các hoạt động du lịch, hành chính;

-         Phương pháp sử dụng kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất , phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;

-         Nắm bắt nguyên tắc cơ bản về văn hóa đại cương của một số nước nói tiếng Nhật trên thế giới để làm việc hiệu quả trong môi trường hội nhập quốc tế;

-         Khả năng phát triển và hoàn thiện nghiệp vụ tiếng Nhật và phiên dịch tiếng Nhật

1.3.                       Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp: 

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên cao đẳng tiếng  tiếng Nhật có thể làm việc tại các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Nhật như:

-         Làm việc trong các cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ trong và ngoài nước sử dụng tiếng tiếng Nhật.

-         Làm việc tại nhiều vị trí trong các khách sạn – nhà hàng vừa và nhỏ, các tập đoàn khách sạn lớn; các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển, quảng cáo du lịch có sử dụng tiếng tiếng Nhật

-         Làm cộng tác biên – phiên dịch tiếng Nhật trong các cơ quan kinh tế, ngoại giao, giáo dục, du lịch…

-         Giảng dạy tiếng Nhật cho người Việt Nam (sau khi hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm) hoặc giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật.

1.4.           Hướng phát triển nghề nghiệp

-         Sinh viên có khả năng liên thông lên các bậc học cao hơn cùng khối ngành.

2.            KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-            Số lượng môn học, mô đun: 36 - 38

-            Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 91 tín chỉ

-            Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ

-            Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1110 giờ trong đó 1020 giờ bắt buộc và 90 giờ tự chọn

-            Khối lượng lý thuyết: 885 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 480 giờ

3.            NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (tiết)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

3000004

Chính trị phần 1

3

45

30

15

3

3000005

Chính trị phần 2

3

45

30

15

3

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

74

1110

715

395

74

II.1

Các môn học, mô đun cơ sở

4

60

60

0

4

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

30

0

2

2030157

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

2

30

30

0

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

59

885

545

340

59

2552345

Nghe 1

2

30

20

10

2

2551342

Nói 1

2

30

20

10

2

2030052

Đọc 1

2

30

20

10

2

2551344

Viết 1

3

45

30

15

3

2553349

Nghe 2

2

30

20

10

2

2552346

Nói 2

2

30

20

10

2

200249

Đọc 2

2

30

20

10

2

2030048

Viết 2

3

45

30

15

3

2554353

Nghe 3

2

30

20

10

2

2553350

Nói 3

2

30

20

10

2

2553351

Đọc 3

2

30

20

10

2

2553352

Viết 3

3

45

30

15

3

2555358

Nghe 4

2

30

20

10

2

2554372

Nói 4

2

30

20

10

2

2554381

Đọc 4

2

30

20

10

2

209011

Viết 4

3

45

30

15

3

2090281

Nghe 5

2

30

20

10

2

2555338

Nói 5

2

30

20

10

2

2030065

Viết 5

2

30

20

10

2

2030081

Đọc 5

3

45

30

15

3

2122101

Tiếng Nhật thương mại 1

3

45

30

15

3

2122102

Tiếng Nhật thương mại 2

3

45

30

15

3

200251

Biên dịch văn bản tiếng Nhật

3

45

30

15

3

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

6

90

60

30

6

2002521

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

2

30

20

10

2

1130311

Lịch sử Nhật Bản

2

30

20

10

2

2002501

Văn hóa xã hội Nhật Bản

2

30

20

10

2

2030903

Văn học Nhật Bản

2

30

20

10

2

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/

Khóa luận

5

75

50

25

5

200255

Biên dịch tổng hợp Nhật – Việt, Việt – Nhật

3

45

30

15

3

200256

Tiếng Nhật du lịch

2

30

20

10

2

Tổng cộng

91

1365

885

480

91

4.       Tiến trình học ngành Tiếng Nhật

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

Học phần bắt buộc

28

              1         

207002

Chính trị  (phần 1)

3

              2         

2552345

Nghe 1

2

              3         

2551342

Nói 1

2

              4         

2030052

Đọc 1

2

              5         

2551344

Viết 1

3

              6         

207003

Pháp luật

2

              7         

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

              8         

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

              9         

20020

Giáo dục thể chất

4

           10       

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

HỌC KỲ 2

20

Học phần bắt buộc

           11       

207002

Chính trị( phần 2)

3

           12       

107005

Tin học

3

           13       

2553349

Nghe 2

2

           14       

2552346

Nói 2

2

           15       

200249

Đọc 2

2

           16       

2030048

Viết 2

3

           17       

2030903

Văn học Nhật Bản

2

           18       

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

HỌC KỲ 3

16

Học phần bắt buộc

                 19       

2030157

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

2

                 20       

2554353

Nghe 3

2

                 21       

2553350

Nói 3

2

                 22       

2553351

Đọc 3

2

                 23       

2553352

Viết 3

3

                 24       

200255

Biên dịch tổng hợp Nhật – Việt, Việt – Nhật

3

Học phần tự chọn (4 tín chỉ)

                 25       

1130311

Lịch sử Nhật Bản

2

HỌC KỲ 4

Học phần bắt buộc

20

                 26       

2555358

Nghe 4

2

                 27       

2554372

Nói 4

2

                 28       

2554381

Đọc 4

2

                 29       

209011

Viết 4

3

                 30       

2122102

Tiếng Nhật thương mại 2

3

                 31       

200251

Biên dịch văn bản tiếng Nhật

3

                 32       

2122101

Tiếng Nhật thương mại 1

3

Học phần tự chọn ( 2 tín chỉ)

                 33       

2002521

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

2

                 34       

2002501

Văn hóa xã hội Nhật Bản

2

HỌC KỲ 5

Học phần bắt buộc

16

                 35       

2090281

Nghe 5

2

                 36       

2555338

Nói 5

2

                 37       

2030065

Viết 5

2

                 38       

2030081

Đọc 5

3

                 39       

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

                 40       

200256

Tiếng Nhật du lịch

2

5.       HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH       

5.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

5.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

5.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-         Tích lũy đủ 91 tín chỉ

-         Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0 .

-         Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-         Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-         Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-         Chứng chỉ 3.5 IELTS (do Hội đồng Anh cấp)

-         Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

-         Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

5.5.  Các chú ý khác:

- Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

- Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

- Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.        

   HIỆU TRƯỞNG

        VŨ KHẮC CHƯƠNG

PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CĐSG ngày ….. tháng …… năm 2017

của Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng VHNT & DL SG)

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Chính trị

2

207001

Pháp luật

3

207002

Giáo dục thể chất

4

207003

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

5

107005

Tin học

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

7

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

8

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

9

2030157

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

10

2552345

Nghe 1

11

2551342

Nói 1

12

2030052

Đọc 1

13

2551344

Viết 1

14

2553349

Nghe 2

15

2552346

Nói 2

16

200249

Đọc 2

17

2030048

Viết 2

18

2554353

Nghe 3

19

2553350

Nói 3

20

2553351

Đọc 3

21

2553352

Viết 3

22

2555358

Nghe 4

23

2554372

Nói 4

24

2554381

Đọc 4

25

209011

Viết 4

26

2090281

Nghe 5

27

2555338

Nói 5

28

2030065

Viết 5

29

2030081

Đọc 5

30

2122101

Tiếng Nhật thương mại 1

31

2122102

Tiếng Nhật thương mại 2

32

200251

Biên dịch văn bản tiếng Nhật

33

2021058

Thực tập tốt nghiệp

34

2002521

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

35

1130311

Lịch sử Nhật Bản

36

2002501

Văn hóa xã hội Nhật Bản

37

2030903

Văn học Nhật Bản

38

200255

Biên dịch tổng hợp Nhật – Việt, Việt – Nhật

39

200256

Tiếng Nhật du lịch



Các tin khác