Chương trình đào tạo Tiếng Anh

Ngày đăng: 02/02/2018

Chương trình có mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Anh có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.




1.      MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 . Mục tiêu chung:

Chương trình mục tiêu đào tạo các cử nhân có trình độ Cao đẳng tiếng Anh có đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng làm việc trong các công ty, doanh nghiệp nước ngoài thuộc lĩnh vực thương mại, kinh tế, ngoại giao hoặc có thể liên thông lên Đại học cùng khối ngành.

1.2 . Mục tiêu cụ thể:

Chương trình đào tạo trang bị cho người học :

+ Năng lực sử dụng các kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ nâng cao tương đương chuẩn IELTS 4.5 để phục vụ mục đích nghề nghiệp;

+ Kiến thức về bản chất và đặc điểm của ngôn ngữ Anh để sử dụng các bình diện ngôn ngữ như ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp của tiếng Anh trong giao tiếp và làm việc trong lĩnh vực tiếng Anh;

+ Kiến thức xã hội và nhân văn đại cương làm nền tảng cho việc sử dụng ngôn ngữ Anh trong kỹ năng biên - phiên dịch tiếng Anh;

+ Khả năng rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Anh;

+ Năng lực áp dụng kiến thức về lý thuyết dịch và kỹ thuật dịch để thực hiện các nhiệm vụ biên dịch, phiên dịch về các hoạt động du lịch và hành chính.

Học phần

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (tiết)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

207002

Chính trị

6

90

60

30

6

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2032007

Tiếng Hàn 1

3

45

30

15

3

2032008

Tiếng Hàn 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

73

1095

685

410

73

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

4

60

40

20

4

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

20

10

2

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

30

20

10

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

60

900

555

345

60

2030002

Nghe 1

2

30

20

10

2

2551300

Nói 1

2

30

20

10

2

2030050

Đọc  1

2

30

20

10

2

2030005

Viết 1

2

30

20

10

2

2030007

Nghe 2

2

30

20

10

2

2552304

Nói  2

2

30

20

10

2

200257

Đọc 2

2

30

20

10

2

200258

Viết  2

2

30

20

10

2

2554332

Nghe 3

2

30

20

10

2

2553308

Nói 3

2

30

20

10

2

2030017

Đọc 3

2

30

20

10

2

2020018

Viết 3

2

30

20

10

2

2122134

Ngữ pháp căn bản

2

30

20

10

2

2555316

Nghe 4

2

30

20

10

2

2554333

Nói   4

2

30

20

10

2

2554378

Đọc  4

2

30

20

10

2

2030025

Viết 4

2

30

20

10

2

200090

Ngữ âm học

2

30

20

10

2

2030156

Ngữ pháp nâng cao

2

30

20

10

2

200306

Ngữ vựng học

2

30

20

10

2

2554103

Lý thuyết dịch

2

30

20

10

2

2000541

Tiếng Anh Thương mại tổng quát

2

30

20

10

2

2000542

Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

2

30

20

10

2

2000532

Tiếng Anh Tài Chính- Ngân hàng

2

30

20

10

2

2002621

Dịch nói

(chuyên ngành thương mại và du lịch)

3

45

30

15

3

2000531

Tiếng Anh Marketing

3

45

30

15

3

2003185

Soạn thảo hợp đồng thương mại tiếng Anh

2

30

20

10

2

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(Chọn 2 trong 5)

4

60

40

20

4

200259

Ngôn ngữ và văn hóa Anh

2

30

20

10

2

200260

Văn hóa Anh- Mỹ

2

30

20

10

2

2030026

Giao thoa văn hóa

2

30

20

10

2

2031207

Văn học Mỹ

2

30

20

10

2

2031204

Văn học Anh

2

30

20

10

2

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/

Khóa luận

5

75

50

25

5

2003181

Thư tín tiếng Anh thương mại

2

30

20

10

2

2002631

Dịch viết

(chuyên ngành thương mại )

2

30

20

10

2

Tổng cộng

90

1350

855

495

90

+ Phương pháp sử dụng kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất, phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;

+ Nắm bắt nguyên tắc cơ bản về văn hóa đại cương của một số nước nói tiếng Anh trên thế giới để làm việc hiệu quả trong môi trường hội nhập quốc tế;

+ Khả năng phát triển và hoàn thiện nghiệp vụ tiếng Anh và phiên dịch tiếng Anh;

1.3  Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên cao đẳng nghề tiếng Anh có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng Tiếng Anh như:

+ Làm việc trong các công ty thương mại có liên quan đến yếu tố nước ngoài;

+ Làm công tác dịch thuật Tiếng Anh trong các công ty du lịch, thương mại và giáo dục về Tiếng Anh;

+ Có thể trở thành hướng dẫn viên trong các bảo tàng, các lịch trình văn hóa và du lịch về mảng Tiếng Anh;

+ Giảng dạy tiếng Anh các bậc mầm non, tiểu học, các Trung tâm anh ngữ (sau khi hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm);

1.4  Hướng phát triển nghề nghiệp

Sinh viên có khả năng liên thông lên các bậc học cao hơn cùng khối ngành.

2.      KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

+ Số lượng môn học, mô đun: 40 - 42

+ Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ

+ Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 255 giờ

+ Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1095 giờ trong đó 1035 tiết bắt buộc và 60 tiết tự chọn.

+ Khối lượng lý thuyết: 855 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 495 giờ

3.      NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

4.      Tiến trình học ngành Tiếng Anh

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

27

Học phần bắt buộc (18 tín chỉ)

           1         

2030002

Nghe 1

2

           2         

2551300

Nói 1

2

           3         

2030050

Đọc  1

2

           4         

2030005

Viết 1

2

           5         

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

           6         

207003

Pháp luật

2

           7         

207002

Chính trị (P1)

3

           8         

2032007

Tiếng Hàn 1

3

           9         

20020

Giáo dục thể chất

4

         10       

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

HỌC KỲ 2

20

Học phần bắt buộc (20 tín chỉ)

         11       

107005

Tin học

3

         12       

207002

Chính trị (P2)

3

         13       

2030007

Nghe 2

2

         14       

2552304

Nói  2

2

         15       

200257

Đọc 2

2

         16       

200258

Viết  2

2

         17       

2122134

Ngữ pháp căn bản

2

         18       

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

         19       

200090

Ngữ âm học

2

HỌC KỲ 3

19

Học phần bắt buộc (19 tín chỉ)

           1         

2554332

Nghe 3

2

           2         

2553308

Nói 3

2

           3         

2030017

Đọc 3

2

           4         

2020018

Viết 3

2

           5         

2030156

Ngữ pháp nâng cao

2

           6         

200306

Ngữ vựng học

2

           7         

2032007

Tiếng Hàn 2

3

8

2000532

Tiếng Anh tài chính- Ngân hàng

2

Học phần tự chọn (2 tín chỉ)

9

2031207

Văn học Mỹ

2

10

2031204

Văn học Anh

2

HỌC KỲ 4

Học phần bắt buộc ( 20 tín chỉ)

20

           1         

2555316

Nghe 4

2

           2         

2554333

Nói   4

2

           3         

2554378

Đọc  4

2

           4         

2030025

Viết 4

2

           5         

2000542

Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

2

           6         

2032008

Tiếng Hàn 2

3

           7         

2000531

Tiếng Anh Marketing

3

           8         

2554103

Lý thuyết dịch

2

Học phần tự chọn (2 tín chỉ)

           9         

200259

Ngôn ngữ và văn hóa Anh

2

         10       

200260

Văn hóa Anh- Mỹ

2

         11       

2030026

Giao thoa văn hóa

2

         12       

KIẾN TẬP

HỌC KỲ 5

16

Học phần bắt buộc (16 tín chỉ)

           1         

2002621

Dịch nói

(chuyên ngành thương mại)

3

           2         

2003185

Soạn thảo hợp đồng thương mại tiếng Anh

2

           3         

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

           4         

2003181

Thư tín tiếng Anh thương mại

2

           5         

2002631

Dịch viết

(chuyên ngành thương mại)

2

           6         

2000541

Tiếng Anh Thương mại tổng quát

2

5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH                                            

5.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

5.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

+ Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

+ Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

5.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

+ Tích lũy đủ 90 tín chỉ

+ Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0 hoặc 5.0 trở lên thang điểm 10.0

+ Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

+ Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

+ Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

+ Chứng chỉ IELTS 4.5 ( do hội đồng Anh cấp)

+ Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

+ Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

5.5.  Các chú ý khác:

+ Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

+ Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

+ Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.        


PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Giáo dục thể chất

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

207002

Chính trị

4

207003

Pháp luật

5

107005

Tin học

6

2032007

Tiếng Hàn 1

7

2032008

Tiếng Hàn 2

8

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

9

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

10

2030002

Nghe 1

11

2551300

Nói 1

12

2030050

Đọc  1

13

2030005

Viết 1

14

2030007

Nghe 2

15

2552304

Nói  2

16

200257

Đọc 2

17

200258

Viết  2

18

2554332

Nghe 3

19

2553308

Nói 3

20

2030017

Đọc 3

21

2020018

Viết 3

22

2122134

Ngữ pháp căn bản

23

2555316

Nghe 4

24

2554333

Nói   4

25

2554378

Đọc  4

26

2030025

Viết 4

27

200090

Ngữ âm học

28

2030156

Ngữ pháp nâng cao

29

200306

Ngữ vựng học

30

2554103

Lý thuyết dịch

31

2000541

Tiếng Anh Thương mại tổng quát

32

2000542

Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

33

2002631

Dịch viết (chuyên ngành thương mại)

34

2002621

Dịch nói (chuyên ngành thương mại)

35

2003181

Thư tín tiếng Anh thương mại

36

2003185

Soạn thảo hợp đồng thương mại tiếng Anh

37

200234

Thực tập tốt nghiệp

38

200259

Ngôn ngữ và văn hóa Anh

39

200260

Văn hóa Anh- Mỹ

40

2030026

Giao thoa văn hóa

41

2031207

Văn học Mỹ

42

2031204

Văn học Anh

43

2000531

Tiếng Anh Marketing

44

2000532

Tiếng Anh Tài chính- Ngân hàng



Các tin khác