Chương trình đào tạo ngành Thanh nhạc

Ngày đăng: 03/02/2018

Đào tạo cử nhân trình độ Cao Đẳng Thanh nhạc có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội, nắm vững những kiến thức cơ bản về thanh nhạc, nhạc lý, nhạc cụ, kỹ thuật thanh nhạc, trở thành những cán bộ có trình độ văn hóa và có năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo và có khả năng giảng dạy.



1.            MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân trình độ Cao Đẳng Thanh nhạc có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội, nắm vững những kiến thức cơ bản về thanh nhạc, nhạc lý, nhạc cụ, kỹ thuật thanh nhạc, trở thành những cán bộ có trình độ văn hóa và có năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo và có khả năng giảng dạy.

 Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cao đẳng ngành Thanh nhạc có thể tiếp tục học lên chương trình đại học.

1.2 Mục tiêu cụ thể         

1.2.1 Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức:

+ Có các hiểu biết cơ bản về khoa học tự nhiên, lịch sử, văn hóa, xã hội và nhân văn; 

+ Có hiểu biết về lý luận chính trị; có kiến thức cơ bản về đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng và Nhà nước;

+ Nắm được kiến thức cơ về khoa học xã hội và nhân văn, trong đó đặc biệt là kiến thức cơ bản về lịch sử âm nhạc Việt Nam và thế giới, các hình thức âm nhạc khác nhau cũng như những hình thức nghệ thuật có liên quan.

+ Trang bị cho người học kiến thức hệ thống và chuyên sâu về thanh nhạc, đủ điều kiện để làm việc trong các cơ sở hoạt động văn hóa nghệ thuật, trước hết là các hoạt động âm nhạc.

- Kỹ năng:

+ Có kĩ năng nghề nghiệp, cung cấp những hiểu biết liên quan đến kĩ năng biểu diễn, kĩ năng tổ chức các hoạt động âm nhạc, cũng như có khả năng cảm thụ và đánh giá các sản phẩm âm nhạc truyền thống cũng như hiện đại.

+ Có khả năng giao tiếp cơ bản và đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh.

+ Có kỹ năng về giao tiếp và truyền thông, có kỹ năng làm việc nhóm.

1.2.2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Nắm vững được kiến phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; Tư tưởng Hồ Chí Minh;

+ Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa;

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

+ Có ý thức tích cực, chủ động phòng ngừa vừa kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Trình bày được các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.3 Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp sinh viên có khả năng hát và thể hiện phong cách biểu diễn phù hợp với sân khấu như dân ca, dân ca đương đại, ….Ngoài ra có thể làm tại các đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp, các trung tâm văn hóa tỉnh thành phố, các trường trung cấp, trung tâm dạy nghề.

2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-  Số lượng môn học, mô đun: 31

-  Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 92 tín chỉ

-  Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 tiết

-  Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1380 tiết trong đó 1350 tiết bắt buộc và 30 tiết tự chọn

-  Khối lượng lý thuyết: 565 tiết; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 815 tiết

3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

3.1. Nội dung chương trình

MH,

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

3000004

Chính trị 1

3

45

30

15

3

3000005

Chính trị 2

3

45

30

15

3

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

75

1125

395

730

75

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

23

345

170

175

23

200279

Dàn dựng chương trình tổng hợp (tạp kỹ)

3

45

30

15

3

200245

Múa

3

45

15

30

3

2223111

Đường lối văn hóa văn nghệ của Đảng CS Việt Nam

2

30

20

10

2

2010015

Lịch sử âm nhạc Việt Nam và Thế giới

3

45

30

15

3

101006

Nhạc lý  cơ bản

3

45

15

30

3

2112108

Hình thức âm nhạc 1

3

45

15

30

3

2113302

Hình thức âm nhạc 2

3

45

15

30

3

2010004

Âm nhạc cổ truyền – Dân ca

3

45

30

15

3

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

45

675

190

485

45

2111102

Kí xướng âm 1

3

45

30

15

3

2122015

Kí xướng âm 2

4

60

15

45

4

201136

Kí xướng âm 3

4

60

15

45

4

2010016

Kí xướng âm 4

4

60

15

45

4

2010307

Thanh nhạc 1

3

45

15

30

3

2010113

Thanh nhạc 2

4

60

15

45

4

200278

Thanh nhạc 3

4

60

15

45

4

2114305

Thanh nhạc 4

4

60

15

45

4

2010017

Thanh nhạc 5

4

60

15

45

4

2010003

Nhạc cụ 1 (organ)

4

60

15

45

4

200300

Anh văn chuyên  ngành       

2

30

20

10

2

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

2

30

10

20

2

2114112

Các loại hình nghệ thuật

2

30

10

20

2

2224116

Trang điểm

2

30

10

20

2

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

75

25

50

5

TN01113

Thanh nhạc

3

45

15

30

3

TN 200305

Ký xướng âm

2

30

10

20

2

Tổng cộng

92

1380

565

815

92

3.2. Tiến trình học:

TT

Mã HP

Tên môn học

TC

Học kỳ 1

17

Học phần bắt buộc

17

        1           

20020

Giáo dục thể chất

        2           

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

        3           

3000004

Chính trị 1

3

        4           

207003

Pháp luật

2

        5           

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

        6           

101006

Nhạc lý  cơ bản

3

        7           

2010307

Thanh nhạc 1

3

        8           

2111102

Kí xướng âm 1

3

Học kỳ 2

19

Học phần bắt buộc

19

        1           

3000005

Chính trị 2

2

        2           

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

2

        3           

107005

Tin học

3

        4           

2010113

Thanh nhạc 2

4

        5           

2122015

Kí xướng âm 2

4

        6           

2010003

Nhạc cụ (organ )

4

Học kỳ 3

20

Học phần bắt buộc

18

        1           

200300

Anh văn chuyên  ngành       

2

        2           

200278

Thanh nhạc 3

4

        3           

201136

Kí xướng âm 3

4

        4           

2223111

Đường lối văn hóa văn nghệ của Đảng CS Việt Nam

2

        5           

2112108

Hình thức âm nhạc 1

3

        6           

200245

Múa

3

Học phần tự chọn

2/4

7

2114112

Các loại hình nghệ thuật

2

8

2224116

Trang điểm

2

Học kỳ 4

17

Học phần bắt buộc

17

           1           

2010004

Âm nhạc cổ truyền – Dân ca

3

           2           

2113302

Hình thức âm nhạc 2

3

           3           

2114305

Thanh nhạc 4

4

           4           

2010016

Kí xướng âm 4

4

           5           

2010015

Lịch sử âm nhạc Việt Nam và Thế giới

3

Học kỳ 5

12

Học phần bắt buộc

12

        1           

2010017

Thanh nhạc 5

4

        2           

200279

Dàn dựng chương trình tổng hợp (tạp kỹ)

3

        3           

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

5

TN01113

Thanh nhạc

3

6

TN 200305

Ký xướng âm

2

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH     

4.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện


- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

4.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-         Tích lũy đủ 90 tín chỉ

-         Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0 hoặc 5.0 trở lên thang điểm 10.0

-         Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-         Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-         Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-         Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 2.5 do Hội đồng Anh, Đại học Cambridge, IDP-Úc cấp.

-          Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác sẽ được trường xem xét để công nhận đạt chuẩn đầu ra.

-         Sinh viên có thể theo học các lớp IELTS tại trường để đạt chuẩn đầu ra.  

-         Có chứng chỉ Tin học trình độ A của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

-         Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp:

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

4.5.  Các chú ý khác:

- Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

- Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

- Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.        

HIỆU TRƯỞNG

Vũ Khắc Chương

PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CĐSG ngày ….. tháng …… năm 2017

của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và du lịch Sài Gòn)

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

1

20020

Giáo dục thể chất

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

207002

Chính trị

4

207003

Pháp luật

5

107005

Tin học

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

7

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

8

200279

Dàn dựng chương trình tổng hợp (tạp kỹ)

9

200245

Múa

10

2223111

Đường lối văn hóa văn nghệ của Đảng CS Việt Nam

11

2010015

Lịch sử âm nhạc Việt Nam và Thế giới

12

101006

Nhạc lý  cơ bản

13

2112108

Hình thức âm nhạc 1

14

2113302

Hình thức âm nhạc 2

15

2010004

Âm nhạc cổ truyền – Dân ca

16

2111102

Kí xướng âm 1

17

2122015

Kí xướng âm 2

18

201136

Kí xướng âm 3

19

2010016

Kí xướng âm 4

20

2010307

Thanh nhạc 1

21

2010113

Thanh nhạc 2

22

200278

Thanh nhạc 3

23

2114305

Thanh nhạc 4

24

2010017

Thanh nhạc 5

25

2010003

Nhạc cụ (Organ )

26

200300

Anh văn chuyên  ngành       

27

2021058

Thực tập tốt nghiệp

28

2114112

Các loại hình nghệ thuật

29

2224116

Trang điểm

30

TN01113

Thanh nhạc

31

TN 200305

Ký xướng âm


Các tin khác