Chương trình đào tạo ngành Quản trị lữ hành

Ngày đăng: 03/02/2018

Đào tạo những người làm việc trong ngành du lịch có phẩm chất, đạo đức và gắn bó với nghề nghiệp, có kiến thức về nghiệp vụ kinh doanh trung tâm lữ hành. Bên cạnh đó, quản trị kinh doanh Khách sạn - Nhà hàng, Quản trị dịch vụ du lịch, có kỹ năng làm việc trong khách sạn, nhà hàng, đại lý du lịch đồng thời có khả năng tiếp tục học tập, để nâng cao trình độ hoặc phát triển nghề nghiệp trong tương lai.


1.            MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đây là chương trình đào tạo chính quy tập trung theo hệ 3 năm, đào tạo Cử nhân Quản trị lữ hành bậc cao đẳng. Mục tiêu đào tạo những người làm việc trong ngành du lịch có phẩm chất, đạo đức và gắn bó với nghề nghiệp, có kiến thức về nghiệp vụ kinh doanh trung tâm lữ hành. Bên cạnh đó, quản trị kinh doanh Khách sạn - Nhà hàng, Quản trị dịch vụ du lịch, có kỹ năng làm việc trong khách sạn, nhà hàng, đại lý du lịch đồng thời có khả năng tiếp tục học tập, để nâng cao trình độ hoặc phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

            Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cao đẳng ngành Quản trị lữ hành sau này có thể tiếp tục học lên chương trình đại học.

1.2 Mục tiêu cụ thể         

1.2.1 Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức:

Chương trình đào tạo cung cấp cho người học:

+ Những kiến thức về chính trị, pháp luật, tin học và ngoại ngữ.

+ Những kiến thức chuyên sâu của nghiệp vụ lữ hành như: Thiết kế chương trình du lịch, tổ chức xúc tiến, quảng cáo và bán sản phẩm, điều hành và tổ chức thực hiện chương trình du lịch, thiết lập và duy trì các mối quan hệ với các đối tác, chăm sóc khách hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình điều hành thực hiện chương trình du lịch, đánh giá kết quả kinh doanh và tổng kết công việc;

+ Những kiến thức về nghề quản trị lữ hành như: Nghiên cứu và khai thác thị trường, tổ chức bộ máy doanh nghiệp, quản lý tài chính, quản lý chất lượng sản phẩm và điều hành, giám sát kinh doanh lữ hành;...

+ Những kiến thức cơ sở cần thiết cho nghiệp vụ lữ hành như: Hoạt động du lịch, các cơ sở cung ứng dịch vụ du lịch, lao động và các điều kiện phát triển trong ngành Du lịch, tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn, di sản thiên nhiên-văn hóa thế giới và Việt Nam, tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam, đặc điểm văn hóa Việt Nam, các tuyến điểm du lịch cơ bản, tâm lý khách du lịch, kỹ năng giao tiếp, marketing du lịch, nghiệp vụ thanh toán trong kinh doanh lữ hành và tổ chức sự kiện trong du lịch;

+ Những kiến thức bổ trợ cho nghiệp vụ lữ hành như: Quản lý nhà nước về du lịch, bảo vệ môi trường và phát triển du lịch bền vững, văn hóa ẩm thực, xây dựng thực đơn, nguyên lý kế toán, nghiệp vụ văn phòng và nghiệp vụ lưu trú... 

- Kỹ năng:

+ Hình thành cho người học kỹ năng nghề nghiệp của nghiệp vụ lữ hành như: Phân tích, đánh giá xu hướng phát triển thị trường du lịch, thiết kế và xây dựng chương trình du lịch, tổ chức quảng cáo, xúc tiến và bán sản phẩm, quản lý và điều hành thực hiện chương trình, chăm sóc khách hàng, giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình điều hành thực hiện chương trình du lịch, thiết lập và duy trì các mối quan hệ với đối tác, báo cáo đánh giá kết quả công việc... nhằm đáp ứng nhu cầu khách du lịch trong nước và quốc tế;

+ Hình thành cho người học kỹ năng quản trị nghiệp vụ lữ hành như: Lập kế hoạch, điều hành và giám sát thực hiện, tổng kết đánh giá và đề ra các giải pháp nâng cao hiệu quả trong kinh doanh lữ hành;

+ Sử dụng được ngoại ngữ giao tiếp thông thường và ngoại ngữ chuyên ngành lữ hành, ứng dụng khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin trong công việc, có khả năng soạn thảo và hoàn thiện các loại hợp đồng du lịch, thanh quyết toán hợp đồng du lịch và hoàn thành các thủ tục có liên quan đến họat động lữ hành;

+ Rèn luyện cho người học lòng yêu nghề, có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp để thực hiện tốt các nhiệm vụ của nghề quản trị lữ hành;

+ Khả năng làm việc độc lập, tổ chức làm việc theo nhóm hiệu quả;

+ Khả năng tự tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp.

1.2.2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Nắm vững được kiến phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; Tư tưởng Hồ Chí Minh;

+ Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa;

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

+ Có ý thức tích cực, chủ động phòng ngừa vừa kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Trình bày được các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.3 Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi học xong người học có những kiến thức và kĩ năng cần thiết phục vụ cho các vị trí như: Nhân viên đại lý lữ hành, nhân viên bán chương trình du lịch, trợ lý điều hành tour, nhân viên điều hành tour, trưởng nhóm nghiệp vụ, quản lý bộ phận nghiệp vụ và các vị trí khác trong doanh nghiệp lữ hành tùy theo khả năng cá nhân và yêu cầu của công việc.



2.            KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-  Số lượng môn học, mô đun: 37

-  Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ

-  Khối lượng các môn học chung/đại cương:  255 tiết

-  Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn:  1095 tiết trong đó 1005 tiết bắt buộc và 90 tiết tự chọn

-  Khối lượng lý thuyết: 930 tiết ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 420 tiết

3.            NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (số tiết)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

3000004

Chính trị phần 1

3

45

30

15

3

3000005

Chính trị phần 2

3

45

30

15

3

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

73

1095

760

335

73

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

20

300

260

40

20

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

20

10

2

2441100

Tổng quan du lịch

2

30

30

0

2

2021037

Du lịch bền vững

2

30

30

0

2

2021038

Văn hóa du lịch

2

30

30

0

2

1020118

Marketing căn bản

2

30

30

0

2

2443111

Quản trị học

2

30

20

10

2

2021039

Tâm lý du khách

2

30

30

0

2

2444115

Luật du lịch

2

30

20

10

2

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

2

30

20

10

2

2021008

Địa lý du lịch và tổ chức lãnh thổ du lịch

2

30

30

0

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

42

630

395

235

42

226030

Tiếng Anh du lịch 1

2

30

30

0

2

206032

Tiếng Anh du lịch 2

2

30

30

0

2

200291

Tiếng Anh du lịch 3

2

30

30

0

2

208032

Marketing du lịch

2

30

30

0

2

200292

Nghiệp vụ thiết kế và điều hành tour

4

60

30

30

4

2444318

Quản trị lữ hành

4

60

30

30

4

244316

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

4

60

30

30

4

3023051

Tuyến điểm du lịch

4

60

30

30

4

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

2

30

30

0

2

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

2

30

15

15

2

2445319

Danh thắng và hệ thống bảo tàng Việt Nam

2

30

30

0

2

207033

Hoạt náo

2

30

30

0

2

200293

Nghệ thuật thuyết trình và tổ chức sinh hoạt du lịch

3

45

30

15

3

2020014

Tin học ứng dụng trong du lịch

2

30

15

15

2

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

6

90

60

30

6

2021084

An toàn và sức khỏe du khách

3

45

30

15

3

3020019

Lịch sử Việt Nam

3

45

30

15

3

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

75

45

30

5

2021059

Tổ chức sự kiện trong du lịch

3

45

15

30

3

2021060

Quản trị du lịch MICE

2

30

30

0

2

Tổng cộng

90

1350

930

420

90

Tiến trình học ngành: Quản trị lữ hành

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

17

Học phần bắt buộc (17 tín chỉ)

17

1

20020

Giáo dục thể chất

4

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

3

3000004

Chính trị phần 1

3

4

207003

Pháp luật

2

5

107005

Tin học

3

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

7

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

8

2441100

Tổng quan du lịch

2

9

2443111

Quản trị học

2

10

2000115

Kiến tập City tour

 

11

000111

Kiến tập Phan Thiết

 

HỌC KỲ 2

20

Học phần bắt buộc (20 tín chỉ)

20

1

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

2

3000005

Chính trị phần 2

3

3

2021038

Văn hóa du lịch

2

4

2021039

Tâm lý du khách

2

5

1020118

Marketing căn bản

2

6

244316

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

4

7

200292

Nghiệp vụ thiết kế và điều hành tour

4

8

2000112

Kiến tập Miền Tây

 

HỌC KỲ 3

20

Học phần bắt buộc (20 tín chỉ)

20

1

208032

Marketing du lịch

2

2

2444115

Luật du lịch

2

3

2021008

Địa lý du lịch và tổ chức lãnh thổ du lịch

2

4

226030

Tiếng Anh du lịch 1

2

5

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

2

6

2020014

Tin học ứng dụng trong du lịch

2

7

3023051

Tuyến điểm du lịch

4

8

2444318

Quản trị lữ hành

4

9

2000113

Kiến tập Tây Nguyên- Đà Lạt

 

HỌC KỲ 4

17

Học phần bắt buộc (17 tín chỉ)

17

1

206032

Tiếng Anh du lịch 2

2

2

2021037

Du lịch bền vững

2

3

2445319

Danh thắng và hệ thống bảo tàng Việt Nam

2

4

207033

Hoạt náo

2

5

200293

Nghệ thuật thuyết trình và tổ chức sinh hoạt du lịch

3

6

2000114

Kiến tập Xuyên Việt

 

Học phần tự chọn (6 tín chỉ)

6

1

2021084

An toàn và sức khỏe du khách

3

2

3020019

Lịch sử Việt Nam

3

HỌC KỲ 5

16

Học phần bắt buộc (16 tín chỉ)

16

1

200291

Tiếng Anh du lịch 3

2

2

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

2

3

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

2

4

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

 

 

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

5

2021059

Tổ chức sự kiện trong du lịch

3

6

2021060

Quản trị du lịch MICE

2

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH                                            

4.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

 

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

4.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-         Tích lũy đủ 90 tín chỉ

-         Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0

-         Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-         Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-         Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-         Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 3.5 IELTS do Hội đồng Anh cấp. Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác sẽ được Trường xem xét để công nhận đạt chuẩn đầu ra. Sinh viên có thể theo học các lớp IELTS tại Trường để đạt chuẩn đầu ra.

-         Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

-         Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

 

 

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

4.5.  Các chú ý khác:

- Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

- Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

- Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.        

 

 


PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Giáo dục thể chất

 

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

3

3000004

Chính trị phần 1

 

4

3000005

Chính trị phần 2

 

5

207003

Pháp luật

 

6

107005

Tin học

 

7

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

 

8

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

 

9

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

 

10

2441100

Tổng quan du lịch

 

11

2021037

Du lịch bền vững

 

12

2021038

Văn hóa du lịch

 

13

1020118

Marketing căn bản

 

14

2443111

Quản trị học

 

15

2021039

Tâm lý du khách

 

16

2444115

Luật du lịch

 

17

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

 

18

2021008

Địa lý du lịch và tổ chức lãnh thổ du lịch

 

19

226030

Tiếng Anh du lịch 1

 

20

206032

Tiếng Anh du lịch 2

 

21

200291

Tiếng Anh du lịch 3

 

22

208032

Marketing du lịch

 

23

200292

Nghiệp vụ thiết kế và điều hành tour

 

24

2444318

Quản trị lữ hành

 

25

244316

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

 

26

3023051

Tuyến điểm du lịch

 

27

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

 

28

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

 

29

2445319

Danh thắng và hệ thống bảo tàng Việt Nam

 

30

207033

Hoạt náo

 

31

200293

Nghệ thuật thuyết trình và tổ chức sinh hoạt du lịch

 

32

2020014

Tin học ứng dụng trong du lịch

 

33

2021058

Thực tập tốt nghiệp

 

34

2021084

An toàn và sức khỏe du khách

 

35

3020019

Lịch sử Việt Nam

 

36

2021059

Tổ chức sự kiện trong du lịch

 

37

2021060

Quản trị du lịch MICE

 




Các tin khác