Chương trình đào tạo ngành Quản trị Khách sạn

Ngày đăng: 02/02/2018

Chương trình đào tạo Cao đẳng nghề “Quản trị khách sạn” nhằm trang bị cho người học có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành về các nghiệp vụ cơ bản của khách sạn như: lễ tân, nhà hàng, buồng, ăn uống, phục vụ tiệc, hội nghị hội thảo. Với các môn học tự chọn được phân ba nhóm gắn với ba chuyên ngành hẹp: quản trị lưu trú, quản trị nhà hàng và quản trị hội nghị, hội thảo, người học có thể lựa chọn con đường thăng tiến, phát triển nghề nghiệp của mình theo một trong ba lĩnh vực đã nêu. Ngoài ra chương trình đào tạo còn trang bị cho người học đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, phong cách chuyên nghiệp và sức khỏe tốt.


1.            MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo Cao đẳng nghề “Quản trị khách sạn” nhằm trang bị cho người học có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành về các nghiệp vụ cơ bản của khách sạn như: lễ tân, nhà hàng, buồng, ăn uống, phục vụ tiệc, hội nghị hội thảo. Với các môn học tự chọn được phân ba nhóm gắn với ba chuyên ngành hẹp: quản trị lưu trú, quản trị nhà hàng và quản trị hội nghị, hội thảo, người học có thể lựa chọn con đường thăng tiến, phát triển nghề nghiệp của mình theo một trong ba lĩnh vực đã nêu;

Bên cạnh kiến thức, kỹ năng chung và chuyên sâu, chương trình đào tạo còn trang bị cho người học đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, phong cách chuyên nghiệp và sức khỏe tốt;

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm tại bộ phận lưu trú, ăn uống hoặc hội nghị hội thảo; có thể đảm nhận các vị trí giám sát tại khách sạn vừa và lớn hoặc quản lý khách nhỏ khi có cơ hội thăng tiến.

 Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cao đẳng ngành Quản trị khách sạn sau này có thể tiếp tục học lên chương trình đại học.

1.2 Mục tiêu cụ thể         

1.2.1 Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức:

+ Mô tả được vị trí, vai trò của khách sạn trong ngành Du lịch và đặc trưng của hoạt động khách sạn, tác động của nó về mặt kinh tế, văn hóa, xã hội và môi trường;

+ Trình bày được cơ cấu tổ chức, vị trí, vai trò, chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong khách sạn; mối quan hệ giữa các bộ phận trong khách sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách sạn;

+ Mô tả được các quy trình nghiệp vụ cơ bản của khách sạn: nghiệp vụ lễ tân, nghiệp vụ buồng, nghiệp vụ nhà hàng và chế biến món ăn;

+ Liệt kê được các loại trang thiết bị, dụng cụ chủ yếu tại khách sạn và công dụng của chúng;

+ Trình bày được nguyên lý, quá trình quản trị nói chung, quản trị con người, tài sản, tài chính, quản trị marketing khách sạn nói riêng;

+ Trình bày được tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khách sạn và cách thức đánh giá chất lượng;

+ Mô tả được quy trình lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát, kiểm tra và đánh giá kết quả công việc tại các bộ phận của khách sạn;

+ Trình được các nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn, giải thích được lý do phải tuân thủ các quy định về an ninh, an toàn trong khách sạn để nhận diện được các nguy cơ và biện pháp phòng ngừa;

+ Xây dựng được tính tự tin trong xử lý công việc.

- Kỹ năng:

       + Giao tiếp tốt với khách hàng bằng tiếng Việt và Anh, phù hợp với yêu cầu phục vụ khách tại bộ phận lễ tân, buồng, nhà hàng hoặc khu vực hội nghị; chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn nàn của khách hàng có hiệu quả;

       + Sử dụng đúng, an toàn các loại trang thiết bị khách sạn;

       + Thực hiện đúng quy trình phục vụ khách hàng tại các vị trí công việc của bộ phận lễ tân, buồng, nhà hàng hoặc khu vực hội nghị, hội thảo theo tiêu chuẩn của khách sạn;

       + Chủ trì hoặc tham gia xây dựng được một số kế hoạch của các bộ phận như: kế hoạch marketing, kế hoạch nhân sự, kế hoạch mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, kế hoạch tổ chức hội nghị, hội thảo hoặc sự kiện;

+ Làm được các loại báo cáo, soạn thảo được văn bản đối nội, hợp đồng thông dụng của khách sạn;

+ Ứng dụng được phần mềm quản trị khách sạn trong công việc hàng ngày;

+ Quản lý thời gian làm việc hiệu quả;

+ Phân tích, đánh giá được kết quả hoạt động kinh doanh của các bộ phận lưu trú, ăn uống, hội nghị, hội thảo và phát hiện ra được các nguyên nhân và đề xuất được các giải pháp nhằm nâng cao kết quả hiệu quả kinh doanh;

+ Hình thành được các nhóm làm việc và điều hành được hoạt động của nhóm.

1.2.2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Nắm vững được kiến phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh;

+ Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa;

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

+ Có ý thức tích cực, chủ động phòng ngừa vừa kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Trình bày được các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.3 Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, người học đủ khả năng đảm nhiệm một vị trí nhân viên viên lễ tân, nhân viên phục vụ nhà hàng, nhân viên phục vụ hội nghi. Tùy theo khả năng cá nhân, kinh nghiệm thực tiễn, môi trường công tác và loại hình khách sạn, người học có khả năng đảm đương các vị trí công tác cao hơn như giám sát bộ phận lễ tân, buồng, nhà hàng hoặc quản lý khách sạn nhỏ.

2.            KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-  Số lượng môn học, mô đun: 37

-  Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ

-  Khối lượng các môn học chung/đại cương:  255 tiết

-  Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1095 tiết, trong đó: 1035 tiết bắt buộc và 60 tiết tự chọn

-  Khối lượng lý thuyết: 850 tiết; Thực hành, thực tập, thí nghiệm:  500 tiết

3.         NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã    MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (số tiết)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

3000004

Chính trị phần 1

3

45

30

15

3

3000005

Chính trị phần 2

3

45

30

15

3

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

73

1095

680

415

73

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

20

300

255

45

20

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

20

10

2

2441100

Tổng quan du lịch

2

30

30

0

2

2021037

Du lịch bền vững

2

30

30

0

2

2021038

Văn hóa du lịch

2

30

30

0

2

1020118

Marketing căn bản

2

30

30

0

2

2443111

Quản trị học

2

30

20

10

2

2021039

Tâm lý du khách

2

30

30

0

2

2444115

Luật du lịch

2

30

30

0

2

2020802

Văn hóa ẩm thực

2

30

20

10

2

2021041

Tin học ứng dụng trong khách sạn

2

30

15

15

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

44

660

335

325

44

2021078

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (lễ tân)

2

30

15

15

2

2021079

Tiếng Anh chuyên ngành  2 (phòng)

2

30

15

15

2

2021080

Tiếng Anh chuyên ngành 3 (nhà hàng)

2

30

15

15

2

208032

Marketing du lịch

2

30

30

0

2

2021042

Nghiệp vụ lễ tân

4

60

30

30

4

3022053

Nghiệp vụ phục vụ buồng

4

60

30

30

4

2021081

Nghiệp vụ chế biến món ăn

3

45

15

30

3

2020015

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

3

45

30

15

3

2020016

Quản trị dịch vụ lưu trú

3

45

30

15

3

3022055

Nghiệp vụ phục vụ bàn – quầy bar

4

60

30

30

4

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

2

30

15

15

2

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

2

30

30

0

2

2021082

Quản trị khu du lịch, nghỉ dưỡng

3

45

30

15

3

2021083

Quản trị tổ chức hội nghị và sự kiện

3

45

15

30

3

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

75

5

70

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

4

60

40

20

4

2021013

Thương mại điện tử

2

30

20

10

2

2446312

An ninh khách sạn

2

30

20

10

2

II.4

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

75

50

25

5

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

2

30

20

10

2

2021017

Quản trị khách sạn

3

45

30

15

3

 

Tổng số

90

1350

850

500

90

Tiến trình học ngành: Quản trị khách sạn

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

17

Học phần bắt buộc (17 tín chỉ)

17

1

20020

Giáo dục thể chất

4

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

3

3000004

Chính trị phần 1

3

4

207003

Pháp luật

2

5

107005

Tin học

3

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

7

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

8

2441100

Tổng quan du lịch

2

9

2443111

Quản trị học

2

10

2000115

Kiến tập City tour

11

000111

Kiến tập Phan Thiết

HỌC KỲ 2

20

Học phần bắt buộc (20 tín chỉ)

20

1

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

2

3000005

Chính trị phần 2

3

3

2021038

Văn hóa du lịch

2

4

2021039

Tâm lý du khách

2

5

1020118

Marketing căn bản

2

6

3022053

Nghiệp vụ phục vụ buồng

4

7

2021042

Nghiệp vụ lễ tân

4

8

2000112

Kiến tập Miền Tây

HỌC KỲ 3

20

Học phần bắt buộc (20 tín chỉ)

20

1

208032

Marketing du lịch

2

2

2444115

Luật du lịch

2

3

2021041

Tin học ứng dụng trong khách sạn

2

4

2021078

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (lễ tân)

2

5

2020802

Văn hóa ẩm thực

2

6

2021081

Nghiệp vụ chế biến món ăn

3

7

3022055

Nghiệp vụ phục vụ bàn – quầy bar

4

8

2020015

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

3

9

2000113

Kiến tập Tây Nguyên- Đà Lạt

HỌC KỲ 4

17

Học phần bắt buộc (17 tín chỉ)

17

1

2021079

Tiếng Anh chuyên ngành  2 (phòng)

2

2

2020016

Quản trị dịch vụ lưu trú

3

3

2021083

Quản trị tổ chức hội nghị và sự kiện

3

4

2021037

Du lịch bền vững

2

5

2021082

Quản trị khu du lịch, nghỉ dưỡng

3

6

2000114

Kiến tập miền Trung hoặc Xuyên Việt

Học phần tự chọn (4 tín chỉ)

4

1

2021013

Thương mại điện tử

2

2

2446312

An ninh khách sạn

2

HỌC KỲ 5

16

Học phần bắt buộc (16 tín chỉ)

16

1

2021080

Tiếng Anh chuyên ngành 3 (nhà hàng)

2

2

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

2

3

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

2

4

2021058

Thực tập tốt nghiệp

5

Môn học, môn đun tốt nghiệp/ Khóa luận

5

5

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

2

6

2021017

Quản trị khách sạn

3

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH                                            

4.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

4.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-         Tích lũy đủ 90 tín chỉ

-         Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2.0 đối với thang điểm 4.0

-         Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-         Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-         Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-         Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 3.5 IELTS do Hội đồng Anh cấp. Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác sẽ được Trường xem xét để công nhận đạt chuẩn đầu ra. Sinh viên có thể theo học các lớp IELTS tại Trường để đạt chuẩn đầu ra.

-         Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.

-         Hoàn thành chương trình kiến tập và thực tập của nhà trường.

* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

4.5.  Các chú ý khác:

- Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

- Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

- Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.        

HIỆU TRƯỞNG

Vũ Khắc Chương

PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CĐSG ngày ….. tháng …… năm 2017

của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và du lịch Sài Gòn)

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Giáo dục thể chất

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

3000004

Chính trị phần 1

4

3000005

Chính trị phần 2

5

207003

Pháp luật

6

107005

Tin học

7

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

8

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

9

104006

Cơ sở văn hóa Việt Nam

10

2441100

Tổng quan du lịch

11

2021037

Du lịch bền vững

12

2021038

Văn hóa du lịch

13

1020118

Marketing căn bản

14

2443111

Quản trị học

15

2021039

Tâm lý du khách

16

2444115

Luật du lịch

17

2020802

Văn hóa ẩm thực

18

2021041

Tin học ứng dụng trong khách sạn

19

2021078

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (lễ tân)

20

2021079

Tiếng Anh chuyên ngành  2 (phòng)

21

2021080

Tiếng Anh chuyên ngành 3 (nhà hàng)

22

208032

Marketing du lịch

23

2021042

Nghiệp vụ lễ tân

24

3022053

Nghiệp vụ phục vụ buồng

25

2021081

Nghiệp vụ chế biến món ăn

26

2020015

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

27

2020016

Quản trị dịch vụ lưu trú

28

3022055

Nghiệp vụ phục vụ bàn – quầy bar

29

2021033

Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

30

2021036

Kỹ năng lập kế hoạch

31

2021082

Quản trị khu du lịch, nghỉ dưỡng

32

2021083

Quản trị tổ chức hội nghị và sự kiện

33

2021058

Thực tập tốt nghiệp

34

2021013

Thương mại điện tử

35

2446312

An ninh khách sạn

36

200294

Thanh toán quốc tế trong du lịch

37

2021017

Quản trị khách sạn


Các tin khác