Chương trình đào tạo ngành Kế toán

Ngày đăng: 05/02/2018

Đào tạo ra các nhà kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức kinh doanh, tác phong nghề nghiệp, sức khoẻ tốt, nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở về chức năng, quá trình kinh doanh và quản trị ở các loại hình doanh nghiệp; có khả năng kết hợp kiến thức học thuật, kỹ thuật quản trị và kinh doanh cùng với khả năng ngôn ngữ để đáp ứng được các vị trí nhân viên kinh doanh hoặc quản lý cấp trung và cao cấp trong môi trường kinh doanh năng động.


1.   MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1    Mục tiêu chung

            Chương trình hướng tới đào tạo ra các nhà kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức kinh doanh, tác phong nghề nghiệp, sức khoẻ tốt, nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở về chức năng, quá trình kinh doanh và quản trị ở các loại hình doanh nghiệp; có khả năng kết hợp kiến thức học thuật, kỹ thuật quản trị và kinh doanh cùng với khả năng ngôn ngữ để đáp ứng được các vị trí nhân viên kinh doanh hoặc quản lý cấp trung và cao cấp trong môi trường kinh doanh năng động.

Đào tạo người học có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, chú trọng rèn luyện kỹ năng và năng lực thực hiện công tác chuyên môn, có khả năng tìm kiếm và tham gia sáng tạo việc làm.

1.2 Mục tiêu cụ thể.

1.2.1 Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Ø  Kiến thức:

Có hiểu biết về lý luận chính trị; có kiến thức cơ bản về đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng và Nhà nước;

Có kiến thức khoa học cơ bản;

Có kiến thức chuyên môn cơ bản về quản trị;

Có năng lực chuyên môn và năng lực ngoại ngữ để tự học suốt đời;

Có kiến thức công nghệ thông tin phục vụ công việc và đời sống.

Ø  Kỹ năng

Có kỹ năng thực hành cơ bản về kế toán nói chung;

Có năng lực giải quyết những vấn đề thông thường thuộc chuyên ngành được đào tạo;

Có kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm; có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội.

1.2.2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

Ø  Chính trị, đạo đức:

    Nắm vững được kiến phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; Tư tưởng Hồ Chí Minh;

   Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

   Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa;

    Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

   Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

    Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

   Có ý thức tích cực, chủ động phòng ngừa vừa kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng.

Ø  Thể chất, quốc phòng:

   Trình bày được các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

   Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;

   Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.2    Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:

    Sau khi tốt nghiệp sinh viên có khả năng làm việc trong các tổ chức kinh doanh nói chung, ngân hàng công ty bảo hiểm… những vị trí có thể đảm nhân như: giao dịch viên, nhân viên ngân quỹ, nhân viên tín dụng, nhân viên thanh toán quốc tế,…

2        KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

-         Số lượng môn học, mô đun: 32

-         Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ

-         Khối lượng các môn học chung/đại cương: 22 tín chỉ

-         Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 68 tín chỉ

-            Khối lượng lý thuyết: 805 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 545 giờ

3        NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

MH,

Tên môn học, mô đun

Số Tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

 thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

17

255

170

85

17

20020

Giáo dục thể chất

4

60

5

55

4

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

30

45

5

3000004

Chính trị phần 1

3

45

30

15

3

3000005

Chính trị phần 2

3

45

30

15

3

207003

Pháp luật

2

30

20

10

2

107005

Tin học

3

45

30

15

3

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

45

30

15

3

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

45

30

15

3

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

73

1095

660

435

73

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

23

345

205

140

23

2050006

Nguyên lý kế toán

3

45

30

15

3

2032013

Toán cao cấp C1

2

30

20

10

2

2332117

Kinh tế vi mô

3

45

30

15

3

108040

Marketing căn bản

3

45

30

15

3

208011

Quản trị học

2

30

20

10

2

116004

Thuế

3

45

15

30

3

2333105

Xác suất thống kê

2

30

15

15

3

116011

Nguyên lý thống kê

3

45

30

15

3

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

30

15

15

2

II.2

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

38

570

335

240

40

2333300

Kế toán tài chính doanh nghiệp 1

3

45

30

15

3

233430

Kế toán tài chính doanh nghiệp 2

3

45

30

15

3

2002980

Sổ kế toán và Báo cáo tài chính

3

45

30

15

3

212215

Kiểm toán 1

3

45

30

15

3

2122161

Kiểm toán 2

3

45

30

15

3

214004

Phần mềm ứng dụng kế toán Việt Nam

3

45

30

15

3

2332109

Tài chính tiền tệ

3

45

30

15

3

2122136

Luật kinh tế

2

30

20

10

2

2333300

Kế toán tài chính doanh nghiệp 3

3

45

30

15

3

2050029

Kỹ năng tìm việc và trả lời phòng vấn

2

30

20

10

2

2060261

Tiếng Anh chuyên ngành 1

3

45

30

15

3

2060262

Tiếng Anh chuyên ngành 2

3

45

30

15

3

2021058

Thực tập tốt nghiệp (Kiến tập Đông Nam Bộ 3 ngày 2 đêm)

5

75

5

70

5

II.3

Môn học Tự chọn (chọn 3 trong 4)

6

90

60

30

6

2334301

Thanh toán quốc tế

2

30

20

10

2

200219

Kiểm soát nội bộ

2

30

20

10

2

200221

Kế toán chi phí

2

30

20

10

2

200210

Tin học ứng dụng trong kế toán

2

30

20

10

2

II.4

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận

5

75

50

25

5

200220

Phân Tích báo cáo tài chính

2

30

20

10

2

2336125

Kế toán quản trị

3

45

30

15

3

Tổng cộng

90

1350

830

520

90

TIẾN TRÌNH HỌC

STT

Mã MH

Tên học phần

Số tín chỉ

HỌC KỲ 1

16

Môn học bắt buộc (số 17TC)

1

20020

Giáo dục thể chất

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

3000004

Chính trị phần 1

3

5

107005

Tin học

3

6

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

8

2332117

Kinh tế vi mô

3

2032013

Toán cao cấp

2

12

208011

Quản trị học

2

Tổng

16

HỌC KỲ 2

18

Môn học bắt buộc (số 17TC)

9

3000005

Chính trị phần 2

3

10

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

11

108040

Marketing căn bản

3

13

116004

Thuế

3

14

207003

Pháp luật

2

15

2333105

Xác suất thống kê

2

16

2021005

Tâm lý giao tiếp cộng đồng

2

TỔNG

18

HỌC KỲ 3

20

Môn học bắt buộc (số 20TC)

 

17

2332109

Tài chính tiền tệ

3

18

2060261

Tiếng Anh chuyên ngành 1

3

19

116011

Nguyên lý thống kê

3

20

2334302

Kế toán tài chính doanh nghiệp 1

3

21

212215

Kiểm toán 1

3

22

2050006

Nguyên lý kế toán

3

23

2122136

Luật kinh tế

2

TỔNG

20

HỌC KỲ 4

14

Môn học bắt buộc (số 14TC)

 

24

2002980

Sổ kế toán và Báo cáo tài chính

3

25

2334309

Kế toán tài chính doanh nghiệp 2

3

26

2122161

Kiểm toán 2

3

27

2050029

Kỹ năng tìm việc và trả lời phòng vấn

2

28

2060262

Tiếng Anh chuyên ngành 2

3

Môn học tự chọn (TC)

6

30

2334301

Thanh toán quốc tế

2

31

200219

Kiểm soát nội bộ

2

18

200221

Kế toán chi phí

2

TỔNG

20

HỌC KỲ 5

 

Môn học bắt buộc (số 10TC)

10

26

2333300

Kế toán tài chính doanh nghiệp 3

3

27

214004

Phần mềm ứng dụng kế toán Việt Nam

3

28

200234

Thực tập tốt nghiệp

29

Kiến tập Đông Nam bộ 3 ngày 2 đêm

5

30

Khóa luận/ học phần thay thế

5

31

2000220

Phân tích báo cáo tài chính

2

32

2336125

Kế toán quản trị

3

TỔNG

16

Tổng cộng HK (1+2+3+4+5)

90TC

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH

4.1. Hướng dẫn xác định danh mục cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, gắn liền với thực tế, Khoa có thể tổ chức, khuyến khích, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khoá về ngoại ngữ như dạ hội, câu lạc bộ; tham quan tìm hiểu hoạt động của các công ty, doanh nghiệp, chức trách và nhiệm vụ của vị trí công tác đang được đào tạo; tham quan các địa danh lịch sử, văn hoá; tham gia các hoạt động đoàn thể, văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, tình nguyện và các đợt sinh hoạt chính trị.

- Thời gian cho hoạt động giáo dục ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa như sau:

STT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-         Thực hiện sau khi kết thúc môn học từ 2 - 4 tuần

-         Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: 30%

+ Chuyên cần: 10%.

+ Thực hành/ tiểu luận/ bài tập: 20%

-         Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: 20%

-         Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 50%

4.4 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

* Điều kiện tốt nghiệp

-          Tích lũy đủ 90 tín chỉ

-          Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt thang điểm 4.0 Điểm rèn luyện: Sinh viên đạt điểm xếp loại hạnh kiểm toàn khóa học từ loại Trung bình trở lên

-          Hồ sơ sinh viên: đầy đủ theo quy định

-          Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

-          Chứng chỉ IELTS 3.5 (hoặc chứng chỉ 350 do trường tổ chức thi))

-          Có chứng chỉ Tin học trình độ B của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn.


* Môn thi tốt nghiệp

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

ến thức, kỹ năng nghề:


- Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/ sinh viên)

Không quá 90 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 12 giờ

- Mô đun tốt nghiệp

 (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 12 giờ

- Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, Khoa có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

- Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

- Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.

PHỤ LỤC

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

TT

MÃ MÔN

TÊN MÔN

TRANG

1

20020

Giáo dục thể chất

2

207001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

3000004

Chính trị phần 1

4

3000005

Chính trị phần 2

5

207003

Pháp luật

6

107005

Tin học

7

2521001

Tiếng Anh cơ bản 1

8

2522002

Tiếng Anh cơ bản 2

9

2032013

Toán cao cấp C1

10

2332117

Kinh tế vi mô

11

2050006

Nguyên lý kế toán

12

2333105

Xác suất thống kê

13

116011

Nguyên lý thống kê

14

105039

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15

208011

Quản trị học

16

108040

Marketing căn bản

17

2334302

Kế toán tài chính doanh nghiệp 1

18

2334309

Kế toán tài chính doanh nghiệp 2

19

2002980

Sổ kế toán và Báo cáo tài chính

20

212215

Kiểm toán 1

21

2122161

Kiểm toán 2

22

214004

Phần mềm ứng dụng kế toán Việt Nam

23

2332109

Tài chính tiền tệ

24

2122136

Luật kinh tế

25

2333300

Kế toán tài chính doanh nghiệp 3

26

2050029

Kỹ năng tìm việc và trả lời phòng vấn

27

2060261

Tiếng Anh chuyên ngành 1

28

2060262

Tiếng Anh chuyên ngành 2

29

2050612

Phân tích báo cáo tài chính

30

23343343

Kế toán quản trị

31

2335112

Tin học ứng dụng trong kế toán

32

200221

Kế toán chi phí

33

2334301

Thanh toán quốc tế

34

200219

Kiểm soát nội bộ

Các tin khác